Kiến thức nhà đất

Tole là gì? Ưu và nhược điểm của tôn trong xây dựng





Tôn có lẽ là thuật ngữ đã quá quen thuộc với tất cả chúng ta, tôn xuất hiện trong hầu hết các kiến trúc công trình và trở thành loại vật liệu được sử dụng rộng rãi nhất. Thế nhưng không phải ai cũng biết tôn gồm những loại nào và ứng dụng cụ thể của từng loại tôn ra sao. Vì vậy, bài viết hôm nay CityA Homes sẽ giải đáp tất cả các thắc mắc đó, cùng theo dõi nhé!

Tôn Là Gì
Tôn Là Gì?

Tôn là gì?

Tôn hay còn gọi là tole (theo từ mượn của tiếng Anh) là vật liệu xây dựng được làm bằng kim loại thép cán mỏng và được mạ thêm 1 lớp kẽm hoặc nhôm kẽm bên ngoài, sau đó được phủ màu.

Bạn Đang Xem: Tole là gì? Ưu và nhược điểm của tôn trong xây dựng

Tôn thường được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng từ nhà cửa, nhà kho, lợp mái bãi đậu xe, bảo vệ các công trình và nhà ở khỏi tác động bên ngoài như mưa gió, nắng nóng,…

Ngoài ra, tôn còn được ứng dụng trong sản xuất các biển quảng cáo.

Mái tôn là gì?

Mái tôn có tác dụng che chắn cho các công trình xây dựng để tránh khỏi các tác động từ tự nhiên như nắng, mưa…sử dụng vật liệu là tôn lợp. Làm mái tôn là một giải pháp tiết kiệm chi phí bởi thời gian thi công nhanh và nguyên liệu đơn giản.

Những ưu điểm, nhược điểm của mái tôn là gì?

Ưu điểm của mái tôn

  • Thời gian sử dụng: Tùy theo chất lượng của mái tôn mà bạn lựa chọn sử dụng thì thời gian sử dụng khác nhau, thông tường mái tôn sẽ có tuổi thọ cao đến trên 10 năm.
  • Mái tôn có khả năng chống cháy, chống côn trùng, nấm mốc.
  • Trọng lượng: Mái tôn thường có trọng lượng nhẹ, chỉ bằng khoảng 1/10 so với các loại ngói.
  • Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng: Vì có trọng lượng nhẹ và cấu tạo khá đơn giản nên tiết kiệm được rất nhiều trong việc xây dựng kết cấu thép và các cấu trúc hỗ trợ khác.
  • Dễ dàng thoát nước và không bị ngấm nước: do chúng có bề mặt trơn cứng nên mái tôn sẽ không bị ngấm nước và còn thoát nước rất nhanh chóng.
  • Mẫu mã đa dạng với nhiều công dụng: Các loại vật liệu càng các được thiết kế, cải tiến đa dạng không chỉ về chất liệu, kiểu dáng mà còn ngay cả trong công dụng. Đặc biệt với mái tôn là sự cải thiện về khả năng cách nhiệt và tỏa nhiệt.
Những ưu điểm, Nhược điểm Của Mái Tôn Là Gì
Những ưu điểm, Nhược điểm Của Mái Tôn Là Gì

Nhược điểm của mái tôn

  • Tiếng ồn: đây chính là nhược điểm lớn nhất của loại vật liệu này. Những cơn mưa lớn trút xuống mái tôn gây ra tiếng ồn rất lớn, ảnh hưởng đến sinh hoạt của gia đình, đặc biệt là trong thời gian nghỉ ngơi. Để khắc phục điều này, bạn nên sử dụng thêm các vật liệu cách âm như bông thủy tinh Glasswool, bông khoáng Rockwool.
  • Dễ bị móp: Khi gặp điều kiện thời tiết xấu như xuất hiện mưa đá to, hạt lớn, tôn có thể dễ bị móp khi đá rơi vào và gây tiếng ồn lớn.
  • Có thể bị tốc mái đối với những vùng có thiên tai: Thiên tai cụ thể như gió to, mưa bão, lốc… có thể khiến mái tôn bị tốc nhưng chủ yếu thường xuất hiện ở khu vực mái che sân, hiên và hiện tượng thời tiết này cũng không thường xuyên xuất hiện.

Tôn phẳng và tôn sóng

Phân loại theo hình dáng thì tôn trên thị trường hiện nay gồm có hai loại chính là tôn sóngtôn phẳng. Các loại tôn khác nhau sẽ có các đặc điểm riêng biệt, phù hợp với các loại công trình xây dựng khác nhau. Cụ thể, đặc điểm của tôn phẳng và tôn sóng như sau:

Tôn phẳng

Tôn phẳng chính là những tấm thép hay các cuộn thép được người ta mạ lên một lớp kẽm hoặc một lớp mạ nhôm kẽm, qua quá trình cán nóng hoặc quá trình cán nguội tạo ra được bề mặt tôn phẳng trơn, nhẵn và mịn.

Tôn Phẳng
Tôn phẳng

Tôn phẳng được chia thành các loại gồm: tôn phẳng mạ kẽm và tôn phẳng mạ nhôm kẽm. Ngày nay, cả hai loại tôn mạ kẽm và nhôm kẽm đều được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các công trình xây dựng, nhà ở, các kho xưởng,… Ưu điểm chung của cả hai loại tôn này là đều có độ bền rất cao, có khả năng chống ăn mòn cực kỳ tốt.

Tên gọi gốc của tôn phẳng mạ nhôm kẽm là Galvalume, chúng được phát minh vào năm 1972 bởi Bethlehem Steel với các thành phần bao gồm 45% kẽm và 55% nhôm. So với tôn mạ kẽm, màu sắc của tôn mạ nhôm kẽm tương đối giống nhưng bề mặt của loại tôn này nhẵn hơn.

Tôn sóng

Tôn sóng cũng tương đối giống tôn phẳng, nó là những tấm thép được thợ cán mỏng ra, sau đó trải qua quá trình mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm, các tấm thép sẽ được cán sóng (dập sóng) thành tôn và mang giá trị thẩm mỹ cao, độ bền tốt.

Tôn Sóng
Tôn sóng

Tôn sóng được chia thành các loại như sau: Tôn sóng vuông hoặc tôn sóng tròn phụ thuộc vào thẩm mỹ của các công trình: có các loại tôn 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng và tôn 11 sóng nhằm đáp ứng nhu cầu của các công trình công nghiệp xây dựng và dân dụng.

Đặc điểm

  • Tôn có thiết kế dạng sóng mang giá trị thẩm mỹ cao.
  • Thoát nước rất nhanh.
  • Giữa 2 chân sóng của tôn, cải tiến tạo thêm sóng phụ nhằm tăng độ cứng cũng như tăng độ bền cho tấm tôn.
  • Tạo thêm sóng phụ nhằm giúp việc đi lại dễ dàng hơn, đồng thời tấm tôn sẽ không bị biến dạng trong quá trình lắp dựng.
  • Tôn có sự đa dạng về màu sắc, đáp ứng được mọi nhu cầu khác nhau của khách hàng.

So sánh tôn sóng và tôn phẳng

Giống nhau

  • Đều là sản phẩm từ các tấm thép được mạ kẽm hoặc nhôm kẽm, và trải qua quá trình cán nguội hoặc cán nóng.
  • Độ bền cao.
  • Màu sắc đa dạng đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ của các công trình.

Khác nhau

  • Tôn phẳng có bề mặt trơn, nhẵn, mịn còn tôn sóng được dập sóng có khoảng cách và bước sóng phù hợp, việc thoát nước dễ dàng hơn.
  • Tôn sóng dùng lợp mái và vách.
  • Tôn phẳng được sử dụng làm trần, vách, lót sàn, trong các thiết bị điện tử, điện lạnh như tủ lạnh, nồi cơm điện, máy vi tính. Ngoài ra, tôn phẳng còn được sử dụng nhiều trong việc chế tạo phụ tùng xe hơi, xe máy và xe đạp.

Các loại tole phổ biến

Tôn mát

Tôn Mát
Tôn Mát

Xem Thêm : Hơn 50 mẫu nhà sưu tầm đẹp nhất [2021]

Tôn mát còn có các tên gọi khác như: Tôn Cách Nhiệt, tôn Xốp Cách Nhiệt hay Tôn PU, PE. Với ưu điểm chống nóng tốt cùng với khả năng cách âm, giảm ồn tuyệt vời.

Cấu tạo tôn mát:

  • Lớp tôn bề mặt được tráng 1 lớp Polyesters tạo độ bóng và bảo vệ màu sắc cho tấm tôn.
  • Lớp PU (Polyurethane) chống cháy với mật độ cao tạo sợi bền vững giúp tăng cường hiệu quả cách âm, cách nhiệt cao.
  • Lớp lụa PVC giảm thiểu khả năng cháy, tạo thẩm mỹ cho lớp trần dưới mái nhà.

Ngoài ra, cũng có thể cấu thành từ 3 lớp: tôn – xốp – tôn hoặc tôn – xốp – màng PVC.

Một điểm cần lưu ý trong xây dựng là tôn mát sẽ là nguy cơ tiềm ẩn khả năng xảy ra cháy nhà do lớp xốp ở giữa tấm tôn rất dễ bén lửa, một khi tôn xốp cách nhiệt mà cháy thì rất khó dập được lửa vì lửa cháy ở phía trong lớp tôn.

Tôn lạnh

Tôn lạnh là thép cán nguội được mạ thêm hợp kim nhôm kẽm (galvalume – GL) với thành phần 55% nhôm Al, 43,5% kẽm Zn và 1,5% Silicon Si.

Tôn lạnh màu hay tôn lạnh mạ màu là những tôn lạnh được phủ sơn, có thể được sơn hai mặt giống nhau tạo nên tính thẩm mỹ cao, với màu sắc đa dạng, phong phú, có độ bền vượt trội nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng.

Ưu điểm: Có khả năng chống ăn mòn, chống cháy, kháng nhiệt, phản xạ nhiệt tốt và thường có độ bên cao gấp 4 lần tôn kẽm.

Tôn cán sóng

Tôn cán sóng là loại tôn lợp mái được làm từ những tấm thép mạ kẽm/nhôm kẽm được phủ màu có trải qua quá trình dập sóng phù hợp với nhu cầu và tính thẩm mỹ của công trình.

Phân loại tôn cán sóng

  • Tôn cán sóng sử dụng tromg công trình công nghiệp: tôn 5 sóng, tôn 6 sóng và tôn 7 sóng vuông/tròn.
  • Tôn cán sóng sử dụng trong công trình dân dụng: tôn 9 sóng, tôn 11 sóng vuông/tròn.

Tôn nhựa

Tôn Nhựa
Tôn Nhựa

Đây là loại tôn trong suốt, có tác dụng lấy ánh sáng cho công trình được xây dựng. Tôn nhựa thường có khả năng chịu nhiệt độ cao. Loại tôn này được sử dụng tương đối nhiều trong các công trình cần ánh sáng như xí nghiệp, xưởng sản xuất….

Tôn chống ồn

Tôn chống ồn được sử dụng rộng rãi hơn các sản phẩm gạch ngói bởi sự gọn nhẹ, dễ dàng lắp đặt và giảm chi phí cho công trình. Ngoài độ bền tốt thì chúng còn có khả năng cách âm, đem lại sự bình yên cho ngôi nhà của bạn.

Tôn kẽm

Tôn kẽm hay có tên gọi khác là tôn mạ kẽm, tôn kẽm mạ màu là vật liệu được làm từ tấm thép mạ với hợp kim kẽm, có thành phần 100% từ kẽm. Tính chất: vì chúng chỉ được phủ một lớp sơn rẻ tiền nên dễ dàng bị oxy hóa, không nên sử dụng chúng lâu dài.

Tôn lợp giả ngói

Xem Thêm : Móng băng là gì? Cách phân biệt móng băng và móng bè

Tôn lợp giả ngói hay tôn sóng ngói là một loại tôn có kích thước, kiểu dáng, màu sắc trông rất giống ngói nhưng lại khác ngói hoàn toàn về cấu tạo cũng như khối lượng. Loại tôn này thường được sử dụng để lợp mái cho các biệt thự, nhà phố hoặc các mái nhà có độ dốc lớn.

Tác dụng: làm giảm tải trọng lên khung sườn của mái, cột và móng so với mái sử dụng gạch ngói thông thường.

Ứng dụng khác của tole

Ứng Dụng Của Tôn
Ứng Dụng Của Tôn

Ngoài ứng dụng trong ngành xây dựng, tôn còn được sử dụng trong sản xuất biển quảng cáo:

  • Làm bộ chữ quảng cáo: Tôn thường được sử dụng khi làm bộ chữ quảng cáo cho các tòa nhà bởi lý do tôn có độ bền rất cao, phù hợp với yêu cầu chống chịu được gió, mưa bão khi lắp đặt tại các tòa nhà.
  • Làm nền cho biển: tôn thường ít được lựa chọn để làm nền cho biển, chỉ có một số ít khách hàng lựa chọn làm nền cho biển quảng cáo.
  • Hàng rào vách ngăn: Do có khả năng chống nóng, cách nhiệt hiệu quả nên tôn lạnh không màu được sử dụng để ốp tường, làm vách ngăn tường nhà cực tốt. Giúp chống nóng cho toàn ngôi nhà của bạn một cách tối ưu.

Những nhãn hiệu tôn uy tín trên thị trường

Một số nhãn hiệu tôn uy tín trên thị trường hiện nay:

  • Tôn Bluescope – Úc – Zacs
  • Tôn Vitek
  • Tôn Việt Nhật SSSC
  • Tôn Olympic
  • Tôn Cliplock

Bảng giá tôn mới nhất 2021

Tùy thời điểm khác nhau, giá tôn cũng sẽ có sự biến động khác nhau. Dưới đây là bảng giá các loại tôn phổ biến đến từ các thương hiệu nổi tiếng như tôn Việt Nhật, Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam,… được chúng tôi cập nhật mới nhất.

Báo Giá Tôn
Báo giá mới nhất của một số loại tôn

Bảng báo giá tôn lạnh lợp mái của thương hiệu Hoa Sen, Việt Nhật

STT Độ dày (đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) (VNĐ)
1 Tôn Việt Nhật 2 dem 80 2.40 55.000
2 Tôn Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000
3 Tôn Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000
4 Tôn Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000
5 Tôn Hoa Sen 4 dem 00 3.90 79.500
6 Tôn Hoa Sen 4 dem 50 4.30 86.000
7 Tôn Hoa Sen 4 dem 70 4.50 90.000

Bảng giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông

STT Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) (VNĐ)
1 2 dem 50 1.70 41.000
2 3 dem 00 2.30 50.000
3 3 dem 50 2.70 56.000
4 4 dem 00 3.05 60.000
5 5 dem 8 95.000
6 7 dem 5 115.000
7 9 dem 5 153.500

Bảng giá tôn mạ kẽm 9 sóng vuông

STT Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) (VNĐ)
1 Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000
2 Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000
3 Tôn nhựa 1 lớp m 39.000
4 Tôn nhựa 2 lớp m 78.000
STT Độ dày Đơn vị tính Giá PU cách nhiệt (VNĐ)
1 3 dem 00 + đổ PU mét 98.000
2 3 dem 50 + đổ PU mét 110.000
3 4 dem 00 + đổ PU mét 116.000
4 4 dem 50 + đổ PU mét 123.000
5 5 dem 00 + đổ PU mét 132.000

Bảng giá tôn sóng ngói

STT Độ dày Trọng lượng Đơn giá (VNĐ)
1 4 dem 50 4.00 69.000
2 4 dem 80 4.25 74.000
3 5 dem 00 4.45 76.000

Bảng giá tôn lạnh lợp nhà

STT Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) (VNĐ)
1 Tôn lạnh 2 dem 80 2.40 48.000
2 Tôn lạnh 3 dem 20 2.80 54.500
3 Tôn lạnh 3 dem 30 3.05 59.000
4 Tôn lạnh 3 dem 60 3.35 62.000
5 Tôn lạnh 4 dem 20 3.90 69.000
6 Tôn lạnh 4 dem 50 4.20 75.000

Các đơn vị cung cấp tôn uy tín tại Đà Nẵng

Tại Đà Nẵng, các đơn vị cung cấp tôn uy tín hàng đầu có thể kể đến như:

Đơn Vị Cung Cấp Tôn Uy Tín
Đơn vị cung cấp tôn uy tín tại Đà Nẵng

Sắt thép xây dựng Trí Công

Trí Công là một trong những công ty sắt thép xây dựng uy tín hàng đầu Đà Nẵng. Đây là một trong những đơn vị chuyên cung cấp tôn thép nhập khẩu chất lượng từ các thương hiệu lớn, có thể kể đến là: Thép Việt Nhật, Việt – Úc, Việt Mỹ, Thép Hòa Phát hay Thép Dana – Ý. Do vậy, đây là đơn vị đáng để bạn đặt niềm tin khi lựa chọn mua tôn.

  • Địa chỉ: 159 Nguyễn Chánh (rẽ vào) – Hòa Khánh Bắc – Liên Chiểu – Đà Nẵng
  • Điện thoại: 86.86.90

Công Ty TNHH Ngọc Linh

Ngọc Linh có lẽ là một cái tên không quá xa lạ trong lĩnh vực cung cấp sắt thép xây dựng Đà Nẵng. Đây là đơn vị nổi tiếng uy tín với những sản phẩm chất lượng cao. Nếu muốn mua được tôn giá tốt, không có lý do gì để bạn bỏ qua đơn vị này.

  • Địa chỉ: Số 212 Kỳ Đồng – phường Thanh khê Đông – quận Thanh Khê – Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0511 372 58 58 – 2241110 – 2241119

Công Ty TNHH VLXD Hoàng Minh Châu

Hoàng Minh Châu là công ty cung cấp vật liệu xây dựng chuyên nghiệp và uy tín hàng đầu Đà Nẵng. Với phương châm làm việc “uy tín là trên hết, chất lượng là hàng đầu”, đây xứng đáng là nơi mà quý khách hàng có thể đặt trọn niềm tin để mua được các sản phẩm chất lượng với giá thành tốt nhất.

  • Địa chỉ: Lô 5 – B1.115 KĐTST Hòa Xuân – phường Hòa Xuân – quận Cẩm Lệ – Đà Nẵng
  • Điện thoại: 668.279 – 0935.911.979

Bài viết trên đã tổng hợp các thông tin cơ bản cần biết cũng như báo giá mới nhất của các loại tôn trên thị trường. Hy vọng sẽ mang lại cho các bạn những kiến thức bổ ích có tính ứng dụng trong cuộc sóng.

Nếu bạn có thắc mắc hay có vấn đề cần hỗ trợ, bạn có thể liên hệ trực tiếp với CityA Homes thông qua các kênh sau:

  • Hotline: 0905 389 389
  • Email: cityahomes.vn@gmail.com

CityA Homes hiện đang có chương trình khuyến mãi dành cho khách hàng thiết kế nhà Đà Nẵng. CityA Homes sẽ hỗ trợ quý khách 24/24h với cam kết chất lượng tốt nhất!

Nguồn: https://datmientrung247.com
Danh mục: Kiến thức nhà đất

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button